Chinese (Simplified)EnglishHungarianJapaneseKoreanVietnamese

Dự án

CỤM CÔNG NGHIỆP VẠN HÀ – THIỆU HOÁ VÀ NHỮNG THÔNG TIN CHI TIẾT – 36 GROUP

Thông tin dự án

I.       THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
Thông tin chủ đầu tư – Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư và Xây dựng 36
– Mã số doanh nghiệp: 2801687927
– Địa chỉ trụ sở chính: Km323+050TTQL1, thôn Tiến Thành, xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
– Số điện thoại: 02373721854
– Người đại diện pháp luật: Ông Nguyễn Ngọc Quyền
II. THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN KINH DOANH
Loại bất động sản – Đất đã có hạ tầng kỹ thuật (san nền, điện, nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, viễn thông)
– Nhà xưởng, nhà kho theo tiêu chuẩn xây dựng hoặc thiết kế theo yêu cầu của khách hàng
– Nhà hành chính dịch vụ theo tiêu chuẩn xây dựng hoặc thiết kế theo yêu cầu của khách hàng
Địa điểm – Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích – 17,64 ha
Thông tin pháp lý – Quyết định thành lập cụm số 3287/QĐ-UBND ngày 30/08/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa
– Quyết định điều chỉnh dự án đầu tư số 557/QĐ-UBND ngày 07/02/2022 của UBND tỉnh
– Quyết định giao đất, cho thuê đất số 888/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 10/03/2022
– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CT19450 ngày 01/07/2022 
Thời hạn thuê đất – 50 năm (kể từ ngày có quyết định giao đất cho thuê đất của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đặc điểm tính chất bất động sản * Bất động sản có chức năng là đất công nghiệp, sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng các dự án thuộc các nhóm ngành nghề sau:
– Nhóm các dự án may mặc, giày da;
– Nhóm các dự án điện, điện tử, viễn thông, điện lạnh;
– Nhóm các dự án chế biến thực phẩm, nước giải khát;
– Nhóm các dự án chế biến gỗ (không nấu, tẩm), giấy;
– Nhóm các dự án sản xuất vật liệu xây dựng;
– Nhóm các dự án chế biến nông sản;
– Nhóm các dự án văn phòng phẩm;
– Nhóm các dự án chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thuỷ sản;
– Nhóm sản xuất giấy từ bột giấy tái chế (nguyên liệu bột giấy được thu mua từ các đơn vị khác, không sản xuất bột giấy tái chế);
– Nhóm các dự án sản xuất các sản phẩm nhựa (Ngành nước, gia dụng, công nghiệp) với điều kiện nguyên liệu sử dụng sản xuất là hạt nhựa;
– Nhóm các dự án sản xuất các sản phẩm kim loại, linh kiện, phụ kiện kim loại với điều kiện trong quy trình sản xuất không có công đoạn nấu luyện kim loại, xi mạ.
II.   THÔNG TIN QUY HOẠCH
Vị trí địa lý –           Phía Bắc: giáp đường nối QL45 và QL45 cải dịch theo quy hoạch
–           Phía Nam: giáp đường tỉnh lộ 516C
–           Phía Đông: Giáp Nhà máy chế biến nông sản công nghệ cao Lam Sơn
–           Phía Tây: Giáp khu dân cư nối vào QL45
Giao thông nội bộ –           Đường chính: 11,5 m; đường nhánh: 7,5 m, thảm bê tông nhựa
Hệ thống điện –           Đường 35 KV chạy xung quanh Cụm công nghiệp
Hệ thống cấp nước –           Trạm nước sạch công suất 1000 m3/ngày đêm
Thoát nước mưa –           Hệ thống thoát nước tự chảy, bằng cống tròn bêtông cốt thép đường kính D600 – D800 
Trạm xử lý nước thải –           Công xuất 600 m3/ngày đêm, xử lý các loại nước thải đạt chuẩn B
Hệ thống PCCC –           Các trụ chữa cháy bố trí dọc các tuyến đường giao thông nội bộ cách nhau 150 m
Địa hình, địa chất –           Địa hình bằng phẳng
–           Độ sâu cọc (khoan khảo sát): 24 m
Thời tiết –           Khí hậu 4 mùa
–           Nhiệt độ: có 4 tháng nhiệt độ trung bình dưới 
200 C (từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau) và có 5 tháng nhiệt độ trung bình trên 250 C (từ tháng 5 đến tháng 9).
–           Mưa: Lượng mưa trung bình năm từ 1.500-1.900mm, mùa mưa kéo dài 4 tháng (từ tháng 5-8). 
–           Độ ẩm: mùa mưa độ ẩm từ 86 – 88%, mùa khô độ ẩm dưới 84%
IV. THỰC TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Hạ tầng kỹ thuật và các công trình, dịch vụ liên quan để phục vụ vận hành sản xuất kinh doanh đã được chủ đầu tư đầu tư hoàn thiện vận hành chạy thử đảm bảo theo quy định của pháp luật

V. GIÁ THUÊ ĐẤT, NHÀ XƯỞNG VÀ CHI PHÍ DỊCH VỤ
Thuê đất kết hợp hạ tầng –           Giá thuê đất thô: 593.151 đồng/m2/50 năm
–           Giá thuê hạ tầng: 1.000.000 đồng/m2/50 năm (trả tiền 1 lần)
Nhà kho, xưởng và các công trình dịch vụ khác –           Giá thuê: 2,8 USD – 3,5 USD
–           Phương thức thanh toán: 6 tháng
–           Điều kiện giao dịch
+ Thời hạn hợp đồng: tối thiểu 02 năm
+ Đặt cọc: 6 tháng
–           Điều chỉnh đơn giá: 02 năm/lần
Phí quản lý, duy tu bảo dưỡng –           8.500 đồng/m2/năm
Giá điện, nước sạch, điện thoại, internet –           Theo khung giá của nhà nước
Phí xử lý nước thải –     8.500 đ/m3 (khối lượng được tính bằng 80% khối lượng nước sạch)
VIII.    THÔNG TIN LIÊN LẠC
Đơn vị tiếp nhận và phân phối CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 36
Địa chỉ Xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Liên hệ Mr. Tuấn – 0981 966 939; Mr Kiên: 0354859999

 

0962968775